Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ấp, tập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ấp, tập:
Pinyin: yi1, ji2;
Việt bính: jap1
1. [揖讓] ấp nhượng 2. [揖遜] ấp tốn;
揖 ấp, tập
Nghĩa Trung Việt của từ 揖
(Động) Vái chào.◇Nguyễn Dư 阮嶼: Quần tiên tương ấp giai ban tả nhi tọa 羣僊相揖皆班左而坐 (Từ Thức tiên hôn lục 徐式僊婚綠) Các tiên vái chào nhau cùng theo ngôi thứ ngồi bên tả.
(Động) Hứng lấy.
(Động) Từ, nhường.
◎Như: ấp nhượng 揖讓 đem địa vị mình mà nhường cho người hiền tài (như vua Nghiêu nhường ngôi cho vua Thuấn).
§ Ghi chú: ấp nhượng 揖讓 cũng chỉ lễ ngày xưa giữa chủ và khách khi gặp nhau.Một âm là tập.
(Động) Tụ họp.
§ Thông tập 輯.
ập, như "đổ ập" (vhn)
ấp, như "ấp trứng" (btcn)
ốp, như "bó ốp lại, ốp việc" (gdhn)
trấp, như "trấp tay lạy" (gdhn)
Nghĩa của 揖 trong tiếng Trung hiện đại:
[yī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ẤP
vái; lạy; vái chào。拱手行礼。
Từ ghép:
揖让
Số nét: 13
Hán Việt: ẤP
vái; lạy; vái chào。拱手行礼。
Từ ghép:
揖让
Chữ gần giống với 揖:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tập
| tập | 习: | học tập, thực tập |
| tập | 戢: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 緝: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 缉: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 習: | học tập, thực tập |
| tập | 葺: | tập (sửa chữa) |
| tập | 袭: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 褶: | |
| tập | 襲: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 輯: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 辑: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |

Tìm hình ảnh cho: ấp, tập Tìm thêm nội dung cho: ấp, tập
